Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Đông Anh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 48: Tính chất - Ứng dụng của hidro

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Họa
Ngày gửi: 21h:40' 16-10-2009
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Họa
Ngày gửi: 21h:40' 16-10-2009
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô về dự giờ
Hoá học
Lớp 8a
Giáo viên thực hiện :
Chương 5 : Hiđrô - Nước
Tiết 48 : tính chất - ứng dụng của hiđrô (tiếp)
Kiểm tra bài cũ :
2. Tại sao trước khi sử dụng khí H2 để làm thí nghiệm , chúng ta cần phải thử độ tinh khiết của khí H2 ?
1. So sánh sự giống và khác nhau về tính chất vật lí của oxi và hiđrô ?
Chương 5 : Hiđrô - Nước
Tiết 48 : tính chất - ứng dụng của hiđrô (tiếp)
I - Tính chất vật lí :
II - Tính chất hoá học :
1 - Tác dụng với oxi :
2 - Tác dụng với đồng oxít :
Hiđrô phản ứng với đồng oxít như thế nào ?
Chúng ta cùng quan sát thí nghiệm .
Thí nghiệm H2 tác dụng với CuO
Hãy nhận xét hiện tượng xảy ra trong phản ứng trên ?
Khi cho khí hiđrô đi qua đồng oxít được đun nóng , đồng oxít chuyển dần từ màu đen sang màu đỏ gạch . Trên thành ống nghiệm xuất hiện những giọt nước .
H
H
Cu
O
H
H
Cu
O
H
H
+
+
H2(k)
CuO (r)
+
+
H2O(h)
Cu (r)
to
- PTHH :
to
Diễn biến của phản ứng giữa hiđrô và đồng oxít
Chương 5 : Hiđrô - Nước
Tiết 48: tính chất - ứng dụng của hiđrô (tiếp)
I - Tính chất vật lí :
1 - Tác dụng với oxi :
2 - Tác dụng với đồng oxít :
H2(k)
CuO (r)
+
+
H2O(h)
Cu (r)
to
- PTHH :
- PTHH :
2H2
O2
to
2H2O
+
Hãy nhận xét thành phần phân tử của các chất tham gia và tạo thành trong phản ứng ?
Khí hiđrô có vai trò gì trong phản ứng trên ?
- Trong phản ứng hiđrô đã chiếm oxi trong hợp chất đồng oxít . Do đó người ta nói hiđrô có tính khử
II - Tính chất hoá học :
Hiđrô tác dụng với các oxít kim loại khác :
H2
H2
H2
+
+
+
ZnO
HgO
PbO
Zn
Hg
Pb
H2O
H2O
H2O
+
+
+
to
to
to
3 - Kết luận : SGK
ở nhiệt độ thích hợp ,khí hiđrô không những kết hợp với đơn chất oxi mà nó còn kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxít kim loại . Khí hiđrô có tính khử . Các phản ứng này đều toả nhiệt.
Chương 5 : Hiđrô - Nước
Tiết 48 : tính chất - ứng dụng của hiđrô (tiếp)
I - Tính chất vật lí :
II - Tính chất hoá học :
1 - Tác dụng với oxi :
2 - Tác dụng với đồng oxít :
III - ứng dụng :
Hãy quan sát hình 5.3 và cho biết hiđrô có những ứng dụng gì ?
3 - Kết luận : SGK
III - ứng dụng :
- Dùng làm nhiên liệu : Động cơ tên lửa , động cơ ôtô , hàn cắt kim loại .
- Là nguyên liệu để sản xuất amôniắc , phân bón , axít và nhiều hợp chất hữu cơ.
- Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxít của chúng.
- Dùng để bơm vào khinh khí cầu và bóng thám không .
a - 2H + Pb2O 2Pb + H2O
b - H2 + PbO Pb + H2O
c - H2 + Pb2O 2Pb + H2O
d - 2H2 + Pb2O Pb + 2H2O
to
to
to
to
Bài tập củng cố :
Bài tập 1: Hãy chọn phương trình hoá học mà em cho là đúng . Giải thích sự lựa chọn .
Sai
Sai
Đúng
Sai
Bài tập 2 : Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
a - Hiđrô có hàm lượng lớn trong bầu khí quyển .
b - Hiđrô là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí .
c - Hiđrô sinh ra trong quá trình thực vật bị phân huỷ
d - Khí hiđrô có khả năng kết hợp với các chất khác để tạo ra hợp chất .
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Bài tập 3 :
Khử 48 gam đồng (II) oxít bằng khí hiđrô .
a - Tính số gam đồng kim loại thu được .
b - Tính thể tích khí hiđrô (ở đktc) cần dùng .
Bài giải
PTHH: H2 + CuO Cu + H2O
a - Tính mCu:
- Ta có: nCuO = mCuO : MCuO = 48 : 80 = 0,6 (mol)
- Theo phương trình ta có : nCuO = nCu = 0,6(mol)
- áp dụng công thức : m = n . M
mCu = nCu .Mcu = 0,6 . 64 = 38,4(g)
b - Tính thể tích khí H2:
- Theo phương trình ta có : nH2 = nCuO = 0,6(mol)
- áp dụng công thức : V = n . 22,4
VH2 = nH2 . 22,4 = 0,6 .22,4
= 13,44(lít)
Chương 5 : Hiđrô - Nước
Tiết 48 : tính chất - ứng dụng của hiđrô (tiếp)
I - Tính chất vật lí : Là chất khí ,không màu ,không mùi ,không vị , ít tan trong nước , nhẹ nhất trong các chất khí..
II - Tính chất hoá học :
2 - Tác dụng với đồng oxít :
H2(k)
CuO (r)
+
+
H2O(h)
Cu (r)
to
- PTHH :
- PTHH :
2H2
O2
to
2H2O
+
1 - Tác dụng với oxi :
III - ứng dụng :
- Dùng làm nhiên liệu: Động cơ tên lửa, động cơ ôtô , hàn cắt kim loại .
- Là nguyên liệu để sản xuất amôniắc , phân bón , axít và nhiều hợp chất hữu cơ.
- Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxít của chúng.
- Dùng để bơm vào khinh khí cầu và bóng thám không .
3 - Kết luận : Hiđrô có tính khử
Bài tập về nhà : Bài số 5 ,6 trang 109 SGK
Cảm ơn các thầy cô !
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ !
Chúc các em học giỏi !
Hiđrô được dùng để điều chế các kim loại từ oxít của chúng
H2
H2
H2
+
+
+
ZnO
HgO
PbO
Zn
Hg
Pb
H2O
H2O
H2O
+
+
+
to
to
to
Hoá học
Lớp 8a
Giáo viên thực hiện :
Chương 5 : Hiđrô - Nước
Tiết 48 : tính chất - ứng dụng của hiđrô (tiếp)
Kiểm tra bài cũ :
2. Tại sao trước khi sử dụng khí H2 để làm thí nghiệm , chúng ta cần phải thử độ tinh khiết của khí H2 ?
1. So sánh sự giống và khác nhau về tính chất vật lí của oxi và hiđrô ?
Chương 5 : Hiđrô - Nước
Tiết 48 : tính chất - ứng dụng của hiđrô (tiếp)
I - Tính chất vật lí :
II - Tính chất hoá học :
1 - Tác dụng với oxi :
2 - Tác dụng với đồng oxít :
Hiđrô phản ứng với đồng oxít như thế nào ?
Chúng ta cùng quan sát thí nghiệm .
Thí nghiệm H2 tác dụng với CuO
Hãy nhận xét hiện tượng xảy ra trong phản ứng trên ?
Khi cho khí hiđrô đi qua đồng oxít được đun nóng , đồng oxít chuyển dần từ màu đen sang màu đỏ gạch . Trên thành ống nghiệm xuất hiện những giọt nước .
H
H
Cu
O
H
H
Cu
O
H
H
+
+
H2(k)
CuO (r)
+
+
H2O(h)
Cu (r)
to
- PTHH :
to
Diễn biến của phản ứng giữa hiđrô và đồng oxít
Chương 5 : Hiđrô - Nước
Tiết 48: tính chất - ứng dụng của hiđrô (tiếp)
I - Tính chất vật lí :
1 - Tác dụng với oxi :
2 - Tác dụng với đồng oxít :
H2(k)
CuO (r)
+
+
H2O(h)
Cu (r)
to
- PTHH :
- PTHH :
2H2
O2
to
2H2O
+
Hãy nhận xét thành phần phân tử của các chất tham gia và tạo thành trong phản ứng ?
Khí hiđrô có vai trò gì trong phản ứng trên ?
- Trong phản ứng hiđrô đã chiếm oxi trong hợp chất đồng oxít . Do đó người ta nói hiđrô có tính khử
II - Tính chất hoá học :
Hiđrô tác dụng với các oxít kim loại khác :
H2
H2
H2
+
+
+
ZnO
HgO
PbO
Zn
Hg
Pb
H2O
H2O
H2O
+
+
+
to
to
to
3 - Kết luận : SGK
ở nhiệt độ thích hợp ,khí hiđrô không những kết hợp với đơn chất oxi mà nó còn kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxít kim loại . Khí hiđrô có tính khử . Các phản ứng này đều toả nhiệt.
Chương 5 : Hiđrô - Nước
Tiết 48 : tính chất - ứng dụng của hiđrô (tiếp)
I - Tính chất vật lí :
II - Tính chất hoá học :
1 - Tác dụng với oxi :
2 - Tác dụng với đồng oxít :
III - ứng dụng :
Hãy quan sát hình 5.3 và cho biết hiđrô có những ứng dụng gì ?
3 - Kết luận : SGK
III - ứng dụng :
- Dùng làm nhiên liệu : Động cơ tên lửa , động cơ ôtô , hàn cắt kim loại .
- Là nguyên liệu để sản xuất amôniắc , phân bón , axít và nhiều hợp chất hữu cơ.
- Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxít của chúng.
- Dùng để bơm vào khinh khí cầu và bóng thám không .
a - 2H + Pb2O 2Pb + H2O
b - H2 + PbO Pb + H2O
c - H2 + Pb2O 2Pb + H2O
d - 2H2 + Pb2O Pb + 2H2O
to
to
to
to
Bài tập củng cố :
Bài tập 1: Hãy chọn phương trình hoá học mà em cho là đúng . Giải thích sự lựa chọn .
Sai
Sai
Đúng
Sai
Bài tập 2 : Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
a - Hiđrô có hàm lượng lớn trong bầu khí quyển .
b - Hiđrô là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí .
c - Hiđrô sinh ra trong quá trình thực vật bị phân huỷ
d - Khí hiđrô có khả năng kết hợp với các chất khác để tạo ra hợp chất .
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Bài tập 3 :
Khử 48 gam đồng (II) oxít bằng khí hiđrô .
a - Tính số gam đồng kim loại thu được .
b - Tính thể tích khí hiđrô (ở đktc) cần dùng .
Bài giải
PTHH: H2 + CuO Cu + H2O
a - Tính mCu:
- Ta có: nCuO = mCuO : MCuO = 48 : 80 = 0,6 (mol)
- Theo phương trình ta có : nCuO = nCu = 0,6(mol)
- áp dụng công thức : m = n . M
mCu = nCu .Mcu = 0,6 . 64 = 38,4(g)
b - Tính thể tích khí H2:
- Theo phương trình ta có : nH2 = nCuO = 0,6(mol)
- áp dụng công thức : V = n . 22,4
VH2 = nH2 . 22,4 = 0,6 .22,4
= 13,44(lít)
Chương 5 : Hiđrô - Nước
Tiết 48 : tính chất - ứng dụng của hiđrô (tiếp)
I - Tính chất vật lí : Là chất khí ,không màu ,không mùi ,không vị , ít tan trong nước , nhẹ nhất trong các chất khí..
II - Tính chất hoá học :
2 - Tác dụng với đồng oxít :
H2(k)
CuO (r)
+
+
H2O(h)
Cu (r)
to
- PTHH :
- PTHH :
2H2
O2
to
2H2O
+
1 - Tác dụng với oxi :
III - ứng dụng :
- Dùng làm nhiên liệu: Động cơ tên lửa, động cơ ôtô , hàn cắt kim loại .
- Là nguyên liệu để sản xuất amôniắc , phân bón , axít và nhiều hợp chất hữu cơ.
- Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxít của chúng.
- Dùng để bơm vào khinh khí cầu và bóng thám không .
3 - Kết luận : Hiđrô có tính khử
Bài tập về nhà : Bài số 5 ,6 trang 109 SGK
Cảm ơn các thầy cô !
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ !
Chúc các em học giỏi !
Hiđrô được dùng để điều chế các kim loại từ oxít của chúng
H2
H2
H2
+
+
+
ZnO
HgO
PbO
Zn
Hg
Pb
H2O
H2O
H2O
+
+
+
to
to
to
 






Các ý kiến mới nhất